Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Nguyệt
Ôn tập môn Tiếng Việt 5
Lớp:
Lớp 5
Môn:
Tiếng Việt
Dạng tài liệu:
Lý thuyết
Loại:
Tài liệu Lẻ
Loại File:
Word + PDF
Phân loại:
Tài liệu Tính phí
VnDoc xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Nguyệt sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Nguyệt
Nghĩa: từ dùng để chỉ mặt trăng
Từ đồng nghĩa: mặt trăng
Từ trái nghĩa: nhật, mặt trời, thái dương
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Mặt trăng đêm nay tròn như một chiếc đĩa.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Đêm nay sẽ xảy ra hiện tượng nhật thực.
Mặt trời mọc ở đằng Đông và lặn ở đằng Tây.
Cha mẹ là vầng thái dương của mỗi người con.