Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Trẻ trung
Ôn tập môn Tiếng Việt 5
Lớp:
Lớp 5
Môn:
Tiếng Việt
Dạng tài liệu:
Lý thuyết
Loại:
Tài liệu Lẻ
Loại File:
Word + PDF
Phân loại:
Tài liệu Tính phí
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Trẻ trung sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Trẻ trung
Nghĩa: trẻ hoặc tỏ ra trẻ, có những biểu hiện của tuổi trẻ
Đồng nghĩa: tươi trẻ, trẻ tuổi
Trái nghĩa: già dặn, già yếu
Đặt câu với từ đồng nghĩa
Những thanh niên trẻ tuổi có nhiều tài lẻ.
Gương mặt tươi trẻ, tràn đầy sức sống.
Đặt câu với từ trái nghĩa
Gương mặt già dặn.
Bà cụ ngày càng già yếu.