Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Ấm cúng
Với nội dung bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Ấm cúng sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Ấm cúng
Nghĩa: có cảm giác thoải mái, dễ chịu trong ý nghĩa, tình cảm trước một khung cảnh thân mật, gần gũi
Từ đồng nghĩa: ấm áp, đầm ấm, êm ấm
Từ trái nghĩa: lạnh lẽo, lạnh
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Anh ấy là một người rất ấm áp.
Gia đình em luôn tràn đầy tiếng cười và sự đầm ấm.
Cô ấy khao khát có một gia đình êm ấm.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Không khí trong ngôi nhà này thật sự rất lạnh lẽo.
Thời tiết hôm nay rất lạnh.