Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Từ trần
VnDoc xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Từ trần sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Từ trần
Nghĩa: Thể hiện con người hoặc các loài vật không còn sinh sống trên cõi đời
Từ đồng nghĩa: chết, hi sinh, bỏ mạng, tạ thế, nghẻo
Từ trái nghĩa: sống sót, cõi đời, sinh sống
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
- Các anh hùng chiến sĩ đã hi sinh trên chiến trận.
- Chết vinh còn hơn sống nhục.
- Rất nhiều những tên địch đã bỏ mạng trên đất nước ta.
- Ông ta đã tạ thế mấy năm nay rồi.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
- Ông ấy là người may mắn còn sống sót trên cõi đời này.
- Anh ta đang sinh sống cùng với gia đình rất mạnh khoẻ.
- Ông ấy vượt lên tất cả khó khăn mới có thể sống sót.