Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Dửng dưng
VnDoc xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Dửng dưng sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Dửng dưng
Nghĩa: thờ ơ, tỏ ra không hề quan tâm, không có một cảm xúc gì
Từ đồng nghĩa: thờ ơ, lạnh nhạt, hờ hững
Từ trái nghĩa: ân cần, quan tâm, nhiệt tình
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
- Cậu ấy thờ ơ không quan tâm đến mọi người.
- Bố em không bao giờ lạnh nhạt với gia đình mình.
- Nam hờ hững đưa bút cho mọi người.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
- Cô giáo luôn ân cần chỉ bảo và dạy dỗ chúng em.
- Bạn ấy là người rất biết quan tâm đến mọi người.
- Lan là một học sinh gương mẫu và luôn nhiệt tình giúp đỡ các bạn.