Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Hèn yếu
Chúng tôi xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Hèn yếu sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Hèn yếu
Nghĩa: kém cỏi cả về thể chất lẫn tinh thần, không đủ sức và khả năng để làm việc gì
Từ đồng nghĩa: nhút nhát, nhát gan, hèn nhát, hèn hạ, hèn mạt
Từ trái nghĩa: dũng cảm, can đảm, gan dạ, quả cảm, can trường, anh dũng
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Lan rất nhút nhát nên khi gặp người lạ, cô bé thường im lặng và không dám nói chuyện.
Chú thỏ đó tuy nhát gan nhưng vẫn cố gắng để giúp bạn mình.
Vì quá hèn nhát nên anh ấy đã thua trận đánh này.
Kẻ thù đã sử dụng những thủ đoạn hèn hạ để hãm hại chúng ta.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Anh ấy đã dũng cảm cứu người khỏi đám cháy.
Minh rất can đảm, cậu bé dám đứng lên bảo vệ bạn bè trước kẻ bắt nạt.
Chị Võ Thị Sáu là một người rất gan dạ, sẵn sàng hy sinh vì Tổ quốc.
Hành động quả cảm của anh ấy đã cứu sống nhiều người.
Những người lính đã chiến đấu một cách anh dũng để bảo vệ Tổ quốc.