Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Ngang ngược
Với nội dung bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Ngang ngược sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Ngang ngược
Nghĩa: mô tả hành động cố chấp làm theo ý mình, không quan tâm đến ý kiến của bất kì ai
Từ đồng nghĩa: ngạo ngược, khăng khăng, cố chấp, ngoan cố, khó bảo
Từ trái nghĩa: tiếp thu, tiếp thụ, tiếp thận, hấp thu, hấp thụ, lĩnh hội, nắm bắt
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Khăng khăng bảo vệ quan điểm của bản thân.
Sao bạn cố chấp như vậy, không ai bảo được bạn nữa à!
Tên trộm ngoan cố chống cự, không chịu đầu hàng trước cảnh sát.
Đứa trẻ này rất khó bảo, nó hay quậy phá và không chịu nghe lời.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Chúng tôi luôn tiếp thu ý kiến của khách hàng.
Cơ thể con người hấp thụ chất dinh dưỡng từ thức ăn.
Lĩnh hội và nắm bắt những văn hóa mới từ nước ngoài.
Tiếp thụ những tinh hoa văn hóa dân tộc.