Từ đồng nghĩa với từ Chiếm đoạt
Chúng tôi xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa với từ Chiếm đoạt sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa với từ Chiếm đoạt
Nghĩa: hành vi cố lấy đi tài sản của người khác một cách bất hợp pháp
Từ đồng nghĩa: cướp đoạt, cưỡng đoạt, cướp bóc, đánh cắp, trộm cắp
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Anh ta bị bắt vì tội cưỡng đoạt tài sản.
Hắn đã cướp đoạt chiếc túi xách của nữ du khách.
Nạn cướp bóc xảy ra ngày càng nhiều nên chúng ta cần cẩn thận khi ra đường.
Cô ấy đã bị tên trộm đánh cắp chiếc nhẫn.
Hắn đã trộm cắp rất nhiều món đồ quý giá của người dân trong khu phố.