Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Mỏng manh
VnDoc xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Mỏng manh sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Mỏng manh
Nghĩa: rất mỏng, gây cảm giác không đủ sức chịu đựng
Từ đồng nghĩa: mong manh, phong phanh, phong thanh
Từ trái nghĩa: kiên cố, vững chắc, bền vững, dày dặn
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Tâm hồn cô ấy vô cùng mong manh, dễ vỡ.
Mẹ luôn dặn em không được mặc quần áo phong phanh khi đi ra ngoài.
Tôi nghe phong thanh người ta đang đồn không tốt về bạn.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Cây cầu này được xây dựng vô cùng kiên cố.
Móng nhà là yếu tố quan trọng để xây lên một ngôi nhà vững chắc.
Mối quan hệ giữa tôi và cậu ấy rất bền vững.
Chiếc áo bông này được may rất dày dặn.