Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Tươi tốt
VnDoc xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Tươi tốt sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Tươi tốt
Nghĩa: (cây cối) xanh tốt do được phát triển trong điều kiện thuận lợi
Từ đồng nghĩa: tốt tươi
Từ trái nghĩa: khô héo, héo hon, héo hắt
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Ông em tưới nước thường xuyên cho cây cối tốt tươi.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Cây cối trong vườn khô héo vì nắng nóng kéo dài.
Cánh đồng lúa đã héo hon vì hạn hán kéo dài.
Anh ấy trông héo hắt sau khi trải qua nhiều biến cố trong cuộc đời.