Từ đồng nghĩa với Lưu luyến
Ôn tập môn Tiếng Việt 5
Lớp:
Lớp 5
Môn:
Tiếng Việt
Dạng tài liệu:
Lý thuyết
Loại:
Tài liệu Lẻ
Loại File:
Word + PDF
Phân loại:
Tài liệu Tính phí
Với nội dung bài Từ đồng nghĩa với Lưu luyến sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa với từ Lưu luyến
Nghĩa: có cảm giác không muốn xa rời hoặc dứt bỏ ngay vì còn thấy yêu mến và nuối tiếc
Từ đồng nghĩa: quyến luyến, bịn rịn, vấn vương
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Anh ấy quyến luyến ngôi nhà cũ của mình vì nó chứa đầy những kỉ niệm đẹp.
Mùa thu đi để lại nhiều vấn vương trong lòng của những nhà thơ.
Vào ngày bế giảng, chúng em bịn rịn không muốn chia xa thầy cô và mái trường.