Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Trói
Với nội dung bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Trói sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Trói
Nghĩa: buộc cho chặt để cho không thể cử động, vận động tự do được nữa
Từ đồng nghĩa: bó, buộc, quấn, cột
Từ trái nghĩa: cởi, gỡ, tháo
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Bác tiều phu gánh ba bó củi về nhà.
Mỗi ngày mẹ đều giúp em buộc tóc.
Bác sĩ dùng gạc chun để quấn quanh vết thương.
Bác nông dân cột con trâu vào cọc.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Khi vào nhà bạn không cần phải cởi giày.
Mẹ thường gỡ xương cá cho em.
Người lính tháo ngòi nổ khỏi quả bom.