Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Tiếp thu
Chúng tôi xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Tiếp thu sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Tiếp thu
Nghĩa: nhận về mình cái do người khác để lại, trao lại và biến chúng thành nhận thức của mình
Từ đồng nghĩa: tiếp nhận, hấp thụ, tiếp thụ, lĩnh hội , nắm bắt
Từ trái nghĩa: khăng khăng, ngang ngược, khó bảo
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
- Chúng tôi luôn tiếp nhận ý kiến hợp lý của người khác.
- Cơ thể luôn hấp thụ những chất thiết yếu để nuôi lớn bản thân.
- Lĩnh hội và nắm bắt những văn hóa mới từ nước ngoài.
- Tiếp thụ những tinh hoa văn hóa dân tộc.
- Em nhất định phải nắm bắt cơ hội tốt này.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
- Cô ấy rất khó bảo ý kiến của người khác cô ấy luôn không tiếp nhận.
- Khăng khăng bảo vệ quan điểm của bản thân.
- Sao bạn ngang ngược không ai bảo được bạn nữa à!