Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Dối trá
Với nội dung bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Dối trá sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Dối trá
Nghĩa: giả dối, có ý lừa lọc
Đồng nghĩa: giả dối, gian lận, lừa đảo,...
Trái nghĩa: thành thật, thật thà, trung thực,...
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Ông ấy luôn nói ra những lời giả dối.
Vì gian lận trong khi làm bài thi nên An bị điểm kém.
Những tên lừa đảo đã bị bắt.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Mai đã thành thật với cô giáo về lí do không làm bài tập của mình.
Nam là người rất thật thà.
Trung thực là một đức tính tốt của con người.