Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Ngần ngừ
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Ngần ngừ sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Ngần ngừ
Nghĩa: còn suy tính, lưỡng lự, chưa dứt khoát trong hành động
Từ đồng nghĩa: chần chừ, do dự, phân vân, đắn đo, lần chần, lưỡng lự
Từ trái nghĩa: dứt khoát, quả quyết, quyết đoán
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Cậu đừng chần chừ nữa mà hãy quyết định nhanh lên.
Anh ấy không hề do dự mà lao vào cứu người khỏi đám cháy.
Tôi đang phân vân giữa hai chiếc váy màu hồng và màu xanh.
Mình đắn đo mãi không biết nên mua món quà gì để tặng mẹ.
Cô ấy lần chần mãi không chịu đi.
Cô bé lưỡng lự mãi không biết nên đi con đường nào.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Bác Hồ dứt khoát ra đi tìm đường cứu nước dù Người chỉ có hai bàn tay trắng.
Anh ta là một người thiếu quyết đoán.
Vấn đề này hãy để anh ấy tự mình quả quyết.