Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Long lanh
VnDoc xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Long lanh sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Long lanh
Nghĩa: có ánh sáng phản chiếu lên một vật trong suốt, tạo vẻ trong sáng, sinh động
Từ đồng nghĩa: lóng lánh, lung linh, lấp lánh, lấp loáng, óng ánh
Từ trái nghĩa: tối tăm, mờ mịt, tối đen, sầm sì
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Những viên kim cương lóng lánh dưới ánh đèn.
Ánh sáng trong căn phòng này rất lung linh.
Bầu trời đêm lấp lánh ánh sao.
Sợi kim tuyến óng ánh nhiều màu sắc.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Căn phòng của cô ấy vô cùng tối tăm, khiến mọi người đều sợ hãi.
Bầu trời sầm sì, tối đen như mực.
Con đường phía trước mờ mịt trong màn sương.