Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Thanh bình
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Thanh bình sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Thanh bình
Nghĩa: (đời sống chung) yên vui trong cảnh hoà bình
Từ đồng nghĩa: thái bình, yên bình
Từ trái nghĩa: náo động, sôi nổi, xôn xao, bất ổn
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
- Bây giờ đất nước thái bình, người dân an cư lạc nghiệp, chính vì vậy chúng ta nên nhớ ơn những người đi trước.
- Cuộc sống ở nơi này yên bình quá.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
- Tiếng khóc của những đứa trẻ đã làm náo động cả một xóm làng.
- Dũng là người sôi nổi nhất lớp em.
- Cả nhóm xôn xao bàn luận về bài tập ngày hôm qua.
- Bây giờ cậu ấy rất bất ổn vì đang có nhiều suy tư.