Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Thiếu sót
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Thiếu sót sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Thiếu sót
Nghĩa: điều còn thiếu, còn có sai sót hoặc khiếm khuyết
Từ đồng nghĩa: khuyết điểm, nhược điểm, hạn chế
Từ trái nghĩa: đầy đủ, hoàn thiện, hoàn hảo
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Ai cũng có khuyết điểm cần phải khắc phục.
Nhược điểm của cậu ấy là vẫn còn rụt rè và e thẹn.
Do sức khỏe hạn chế, anh ấy không thể tham gia vào các hoạt động thể thao nặng.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Em luôn chuẩn bị đầy đủ đồ dùng học tập trước khi đến lớp.
Ngôi nhà này đã hoàn thiện, chúng ta có thể dọn vào ở ngay.
Không có ai là hoàn hảo về mọi mặt.