Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Thiết yếu
Chúng tôi xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Thiết yếu sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Thiết yếu
Nghĩa: rất cần thiết và không thể thiếu được
Từ đồng nghĩa: cấp thiết, cần thiết, cần yếu, bức thiết, cấp bách, quan trọng
Từ trái nghĩa: vô bổ, vô dụng, vô ích
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Học tập là việc cần thiết để có được kiến thức và kĩ năng sống.
Ô nhiễm môi trường là một vấn đề cấp thiết trên toàn cầu.
Các địa phương đang cấp bách giải quyết hậu quả của trận lũ lụt.
Móng nhà là yếu tố quan trọng để xây lên một ngôi nhà vững chắc.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Món đồ cậu mua về thật vô ích!
Nam toàn xem những thứ vô bổ.
Cái máy này đã quá cũ nên nó trở nên vô dụng.