Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Lôi cuốn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Lôi cuốn sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Lôi cuốn
Nghĩa: làm cho có thiện cảm, ham thích đến mức bị cuốn theo
Từ đồng nghĩa: cuốn hút, thu hút, hấp dẫn, mê hoặc, quyến rũ
Từ trái nghĩa: bình thường, tầm thường, đơn giản, tẻ nhạt
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Bộ phim mới ra rạp rất cuốn hút người xem.
Cậu có một nụ cười rất thu hút.
Món ăn này trông thật hấp dẫn.
Cô ấy có một vẻ đẹp rất quyến rũ.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Đồ ăn ở quán này bình thường quá, không hợp khẩu vị của tớ.
Tớ thấy cô ấy không hề tầm thường một chút nào.
Cách làm món ăn này rất đơn giản.
Quyển truyện tớ đang đọc rất tẻ nhạt.