Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Thế chấp
Ôn tập môn Tiếng Việt 5
Lớp:
Lớp 5
Môn:
Tiếng Việt
Dạng tài liệu:
Lý thuyết
Loại:
Tài liệu Lẻ
Loại File:
Word + PDF
Phân loại:
Tài liệu Tính phí
Với nội dung bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Thế chấp sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Thế chấp
Nghĩa: giao tài sản cho người khác giữ làm tín để vay tiền
Từ đồng nghĩa: cầm, cầm cố
Từ trái nghĩa: chuộc, giải chấp
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Ông ấy phải mang chiếc xe máy ra hiệu cầm đồ để vay tiền.
Bà Hoan phải cầm cố ruộng vườn để có tiền nuôi ba đứa con ăn học.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Anh ấy đã chuộc lại được chiếc xe máy.
Ông Hòa đã trả nợ để giải chấp nhà.