Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Bắt nạt
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Bắt nạt sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Bắt nạt
Nghĩa: biểu thị người cậy quyền thế, sức mạnh mà dọa dẫm người khác một cách quá đáng
Từ đồng nghĩa: ăn hiếp, ức hiếp, cậy quyền, trêu chọc, áp bức, hăm dọa
Từ trái nghĩa: giúp đỡ, ân cần, bảo vệ, vỗ về
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
- Nam là học sinh lớp 5 nhưng luôn ăn hiếp các em nhỏ tuổi hơn mình.
- Các bạn không nên ức hiếp người quá đáng như vậy.
- Cậy quyền, bắt nạt những người yếu thế.
- Hoa rất hiền nên thường xuyên bị các bạn trêu chọc.
- Áp bức bóc lột đang ngày càng được đẩy lùi.
- Mụ ta luôn hăm dọa những người xung quanh mụ.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
- Ỷ lớn ăn hiếp nhỏ, anh ta luôn ra tay giúp đỡ.
- Anh trai của em luôn ân cần chăm sóc các em nhỏ trong nhà.
- Bảo vệ những người đang có hoàn cảnh khó khăn.
- Hai chị em luôn vỗ về và bảo ban nhau học hành.