Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Chia sẻ
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Chia sẻ sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Chia sẻ
Nghĩa: cùng chia với nhau để cùng hưởng hoặc cùng chịu
Từ đồng nghĩa: san sẻ, chia sớt, đồng cảm
Từ trái nghĩa: bo bo, khư khư, ích kỷ
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
- Cô ấy luôn muốn san sẻ gánh nặng cho cha mẹ.
- Là bạn bè chúng ta nên chia sớt những vui buồn, dù kết quả thế nào cũng ở bên nhau.
- Em luôn cảm thấy đồng cảm với các bạn kém may mắn hơn mình.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
- Bạn không nên bo bo và chỉ giữ cho riêng mình như vậy.
- Cả buổi chiều cô ấy lúc nào cũng ôm khư khư bình hoa.
- Nếu bạn cứ ích kỷ như vậy thì không có ai muốn chơi với bạn nữa.