Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Khai sinh
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Khai sinh sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Khai sinh
Nghĩa: khai báo những thông tin cần thiết về mặt thủ tục hành chính cho đứa trẻ mới sinh (có thể dùng với nghĩa bóng là sự bắt đầu, khởi đầu, xuất hiện, hình thành cho sự việc, hiện tượng)
Đồng nghĩa: mở đầu, xuất hiện
Trái nghĩa: khai tử, chấm dứt, tiêu vong
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Cuộc họp vừa rồi mở đầu cho một dự án mới.
Một ngôi sao mới xuất hiện trên bầu trời.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Sau khi gia đình có người mất, người nhà cần đến cơ quan hành chính của địa phương để làm thủ tục khai tử.
Thắng lợi của chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954 đã chấm dứt hoàn toàn ách xâm lược của thực dân Pháp trên đất nước ta.
Chế độ phong kiến đã tiêu vong sau Cách mạng tháng Tám.