Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Tỉ mỉ
Ôn tập môn Tiếng Việt 5
Lớp:
Lớp 5
Môn:
Tiếng Việt
Dạng tài liệu:
Lý thuyết
Loại:
Tài liệu Lẻ
Loại File:
Word + PDF
Phân loại:
Tài liệu Tính phí
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Tỉ mỉ sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Tỉ mỉ
Nghĩa: đầy đủ mọi khía cạnh, kĩ đến từng chi tiết nhỏ
Đồng nghĩa: kĩ càng, tỉ mẩn
Trái nghĩa: sơ sài, qua loa
Đặt câu với từ đồng nghĩa
Tất cả mọi thứ được chuẩn bị kĩ càng trước khi cuộc thi bắt đầu.
Các nghệ nhân tỉ mẩn trong từng chi tiết trên sản phẩm.
Đặt câu với từ trái nghĩa
Cấu trúc bài văn sơ sài, thiếu ý.
Cậu ấy làm qua loa cho xong việc.