Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Thỏa thích
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Thỏa thích sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Thỏa thích
Nghĩa: trạng thái cảm xúc vui vẻ, mãn nguyện khi được làm điều mình thích mà không bị gò bó hay ràng buộc
Từ đồng nghĩa: mãn nguyện, thoải mái, tự do, hả hê
Từ trái nghĩa: bất mãn, gò bó, ràng buộc
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Cuộc sống giản dị hiện tại khiến cô ấy cảm thấy mãn nguyện.
Tôi muốn được thoải mái làm những điều mình thích.
Dân tộc nào cũng có quyền sống, quyền tự do và quyền mưu cầu hạnh phúc.
Cậu bé hả hê khi chiến thắng trong trò chơi.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Cầu thủ bất mãn với quyết định của trọng tài.
Cuộc sống trong khuôn khổ khiến anh ấy cảm thấy gò bó.
Nhân dân bị ràng buộc bởi những luật lệ hà khắc của bọn thực dân phong kiến.