Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Khổng lồ
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Khổng lồ sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Khổng lồ
Nghĩa: có kích thước, quy mô, khối lượng lớn gấp nhiều lần so với bình thường
Từ đồng nghĩa: to lớn, to tướng, đồ sộ
Từ trái nghĩa: nhỏ, bé, tí hon
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Anh trai em là người có thân hình to lớn.
Tảng đá to tướng chắn ngang đường đi.
Ông ấy sở hữu khối tài sản đồ sộ.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Ông bà em sống trong một ngôi nhà nhỏ giữa trang trại rộng lớn.
Con chim non mới nở rất bé.
Chú mèo có một chiếc vòng cổ với chiếc chuông tí hon.