Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Tổ
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Tổ sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Tổ
Nghĩa: chỗ thường được che chắn bằng rơm, lá cây,... để làm nơi ở, đẻ, nuôi con của một số loài vật; tập hợp một số người cùng làm một công việc, theo một tổ chức nhất định; người được coi như là người đầu tiên, lập ra một dòng họ
Từ đồng nghĩa: ổ, nhóm, tập thể, bầy, đàn
Từ trái nghĩa: cá nhân, đơn độc, lẻ loi, một mình
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Những con chim non đang nằm trong ổ.
Bọn mình cùng hợp thành một nhóm học tập nhé!
Tập thể lớp 5A rất đoàn kết.
Bầy chim đang bay về phương Nam tránh rét.
Đàn ong đang bay rập rờn quanh hoa để lấy mật.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Đây chỉ là ý kiến cá nhân của tớ thôi.
Sau khi vợ mất, ông ấy sống đơn độc một mình.
Thật lẻ loi khi phải sống một mình trên đời.
Cô ấy chỉ sống một mình.