Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Phi nghĩa
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Phi nghĩa sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Phi nghĩa
Nghĩa: trái với đạo nghĩa, đạo lí
Từ đồng nghĩa: bất chính, bất công, sai trái
Từ trái nghĩa: chính nghĩa, công lí, lẽ phải, chính trực, công bằng
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Anh ta bí mật thực hiện hành vi bất chính.
Tấm luôn bị mẹ kế đối xử bất công.
Nói dối là một hành vi sai trái.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Anh ấy luôn đứng ra bảo vệ chính nghĩa.
Em rất yêu hòa bình và công lí.
Chúng ta cần bênh vực lẽ phải và chống lại cái ác.
Hành động của anh ấy thể hiện sự chính trực và trách nhiệm cao.
Mọi người đều xứng đáng được đối xử công bằng.