Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Cách xa
VnDoc xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Cách xa sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Cách xa
Nghĩa: ở cách xa nhau hoàn toàn, không có sự liên lạc gì với nhau
Từ đồng nghĩa: xa lạ, xa cách, không quen, lạ lẫm
Từ trái nghĩa: gần gũi, thân mật, thân thiết, thân quen
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Tôi lần đầu đến nơi này cảm thấy nơi này vô cùng lạ lẫm.
Hai người xa lạ sao có thể đặt hết niềm tin vào đối phương đây.
Chúng tôi trở nên xa cách sau một thời gian dài không gặp nhau.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Con gái luôn rất gần gũi với cha mẹ của mình.
Em luôn có mối quan hệ thân thiết với bạn bè trong lớp của mình.
Từ bao giờ họ lại có mối quan hệ thân mật đến vậy.