Từ đồng nghĩa với Tròn trịa
Ôn tập môn Tiếng Việt 5
Dạng tài liệu:
Lý thuyết Tiếng Việt Lớp 5
Phân loại:
Tài liệu Tính phí
VnDoc xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa với Tròn trịa sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa với từ Tròn trịa
Nghĩa: có hình dáng tròn đều, trông vừa vặn
Từ đồng nghĩa: tròn trĩnh, tròn xoe, tròn vo
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Bạn ấy có khuôn mặt tròn trĩnh và dễ thương.
Cậu bé mở to đôi mắt tròn xoe nhìn chằm chằm vào mẹ.
Tròn vo như quả trứng gà.