Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Lãng phí
Với nội dung bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Lãng phí sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Lãng phí
Nghĩa: sử dụng, tiêu hao thứ gì đó một cách tốn kém, vô ích
Từ đồng nghĩa: phí phạm, phung phí, hoang phí, tốn kém
Từ trái nghĩa: tiết kiệm, tận dụng, để dành, dành dụm
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Em rất hối hận khi phí phạm thời gian vào việc chơi game.
Anh ấy phung phí tiền bạc để mua những thứ vô bổ.
Cậu ấy tiêu xài rất hoang phí.
Chi phí sinh hoạt ở thành phố lớn rất tốn kém.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Cô ấy chi tiêu rất tiết kiệm.
Vỏ chai nhựa có thể được tận dụng để làm những món đồ hữu ích.
Bố mẹ luôn để dành đồ ăn ngon cho em.
Mỗi ngày em đều dành dụm tiền tiêu vặt để mua một quyển truyện mới.