Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Bạc nhược
VnDoc xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Bạc nhược sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Bạc nhược
Nghĩa: yếu đuối về tinh thần, không có ý chí đấu tranh
Đồng nghĩa: nhu nhược, hèn mạt, hèn hạ
Trái nghĩa: can đảm, dũng cảm, quả cảm
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Vì sự nhu nhược của hắn ta mà mọi chuyện trở nên tồi tệ hơn.
Tên trộm đó đã đưa ra những lí do thật hèn mạt cho hành động của mình!
Để kiếm tiền lo cho gia đình, anh ấy đã chấp nhận làm một kẻ hầu hèn hạ.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Nam đã can đảm nói ra sự thật.
Nhờ có sự động viên của cả lớp, Mai đã dũng cảm vượt qua nỗi sợ của mình.
Các chiến sĩ chiến đấu rất quả cảm.