Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Chênh vênh
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Chênh vênh sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Chênh vênh
Nghĩa: ở vị trí cao mà không có chỗ dựa chắc chắn, gây cảm giác thiếu vững chãi
Từ đồng nghĩa: cheo leo, chông chênh
Từ trái nghĩa: vững vàng, vững chắc, ổn định
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Ngôi nhà nhỏ nằm cheo leo trên vách núi.
Sau biến cố gia đình, tâm trạng của Lan vô cùng chông chênh, không biết nên bám víu vào đâu.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Anh ấy luôn vững vàng trước mọi biến cố của cuộc sống.
Căn nhà này được xây dựng vô vùng vững chắc.
Sức khỏe của ông ấy đã ổn định sau khi được điều trị.