Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Tệ bạc
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Tệ bạc sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Tệ bạc
Nghĩa: tỏ ra không còn nhớ gì đến ơn nghĩa, không giữ trọn tình nghĩa trước sau
Từ đồng nghĩa: bạc bẽo, bạc tình, bội bạc, bội nghĩa
Từ trái nghĩa: chung thủy, chung tình, tình nghĩa, biết ơn, ân nghĩa
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Em không bao giờ đối xử bạc bẽo với những người xung quanh.
Hắn ta là một kẻ bạc tình.
Hắn ta là một kẻ bội bạc.
Những kẻ vong ơn bội nghĩa sẽ không bao giờ có kết cục tốt đẹp.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Hai vợ chồng chung thủy với nhau.
Anh Hoan là một người chung tình.
Đoàn Thanh niên xây nhà tình nghĩa cho người nghèo.
Chúng ta cần bày tỏ lòng biết ơn với các bậc sinh thành.
Ân nghĩa này tôi sẽ không bao giờ quên.