Từ đồng nghĩa với Tung tích
Ôn tập môn Tiếng Việt 5
Lớp:
Lớp 5
Môn:
Tiếng Việt
Dạng tài liệu:
Lý thuyết
Loại:
Tài liệu Lẻ
Loại File:
Word + PDF
Phân loại:
Tài liệu Tính phí
VnDoc xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa với Tung tích sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa với từ Tung tích
Nghĩa: dấu vết giúp cho việc xác minh, tìm ra đối tượng
Từ đồng nghĩa: hành tung, tăm tích, tăm hơi, tăm dạng
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Cảnh sát đang truy tìm hành tung của tên sát nhân.
Hắn ta đã bỏ trốn không rõ tăm tích.
Anh trai em đi chơi chẳng thấy tăm hơi đâu cả.