Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Vun đắp
Ôn tập môn Tiếng Việt 5
Lớp:
Lớp 5
Môn:
Tiếng Việt
Dạng tài liệu:
Lý thuyết
Loại:
Tài liệu Lẻ
Loại File:
Word + PDF
Phân loại:
Tài liệu Tính phí
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Vun đắp sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Vun đắp
Nghĩa: làm cho (cái gì đó) ngày một thêm bền vững và phát triển tốt đẹp hơn
Từ đồng nghĩa: xây dựng, vun vén
Từ trái nghĩa: phá hủy, phá hoại
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
- Chúng ta cần trở thành những người tốt để xây dựng quê hương.
- Bà ấy luôn vun vén cho gia đình.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
- Trận bom đã phá hủy mọi thứ trong thành phố.
- Sâu bọ phá hoại mùa màng của bác nông dân.