Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Đục ngầu
Với nội dung bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Đục ngầu sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Đục ngầu
Nghĩa: ở trạng thái có nhiều gợn bẩn nổi lên
Từ đồng nghĩa: đục, vẩn đục
Từ trái nghĩa: trong veo, trong vắt, trong suốt, trong xanh, tinh khiết
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Chúng ta không nên sử dụng nước đã bị đục.
Trong ao cá có những vết vẩn đục.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Đôi mắt em trong veo như nước hồ thu.
Hồ nước trong vắt có thể nhìn thấy đàn cá tung tăng bơi lội.
Dòng nước trong suốt như pha lê
Bầu trời hôm nay trong xanh cho nên em đã rủ bạn đi công viên.
Nước suối này rất tinh khiết.