Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Thúc giục
VnDoc xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Thúc giục sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Thúc giục
Nghĩa: biểu thị sự giục liên tục, bắt phải làm nhanh và làm gấp
Từ đồng nghĩa: giục giã, hối thúc, thúc bách
Từ trái nghĩa: khuyên răn, răn dạy, dạy bảo
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
- Mẹ luôn giục giã em phải đi ngủ trước 11 giờ tối.
- Nam luôn hối thúc cả nhóm phải làm bài tập đầy đủ.
- Tiếng báo thức vang lên, thúc bách chúng em phải thức dậy đi học đúng giờ.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
- Những lời khuyên răn của cô giáo chúng em mãi mãi không quên.
- Chúng em luôn lắng nghe và tiếp thu những lời răn dạy từ người xưa.
- Anh trai luôn kiên trì dạy bảo những đứa em trong nhà.