Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Thấp
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Thấp sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Thấp
Nghĩa: có chiều cao dưới mức bình thường hoặc kém hơn so với những vật khác; dưới mức trung bình về số lượng, chất lượng, giá cả, mức độ,...
Từ đồng nghĩa: lùn, kém
Từ trái nghĩa: cao, lênh khênh, lêu nghêu, dong dỏng
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Em đã đọc câu chuyện Nàng bạch tuyết và bảy chú lùn.
Bạn ấy học kém hơn các bạn khác trong lớp.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Tòa nhà trước mặt cao ngất trời.
Anh trai em có dáng người cao lênh khênh.
Người lêu nghêu như con sếu vườn.
Bạn Linh có dáng người dong dỏng.