Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Lõi đời
Với nội dung bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Lõi đời sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Lõi đời
Nghĩa: thành thạo, có nhiều kinh nghiệm, biết nhiều mánh khóe ở đời (thường hàm ý chê)
Từ đồng nghĩa: sành, sành sỏi, già đời, lọc lõi
Từ trái nghĩa: lơ mơ, tối dạ, ngu ngốc, ngốc nghếch
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Ông em rất sành đồ cổ.
Anh ta là một tay sành sỏi trên thương trường.
Già đời làm cách mạng.
Ông ấy là một tay buôn lọc lõi.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Bạn ấy lơ mơ không biết một chút gì về tiếng Anh.
Họ quá tối dạ để hiểu được những gì ông ấy nói.
Lũ chuột thật ngu ngốc.
Dáng vẻ của cậu trông thật ngốc nghếch.