Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Gián đoạn
Với nội dung bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Gián đoạn sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Gián đoạn
Nghĩa: không tiếp nối nhau, vì ở giữa có một vật hoặc một khoảng không gian, thời gian nào đó
Đồng nghĩa: ngăn cách, cách quãng
Trái nghĩa: liền, nối liền, thông suốt, tiếp nối
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Hai nhà ngăn cách nhau bởi một bức tường.
Chú bộ đội đào hầm bị cách quãng.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Bạn Quang đọc liền một mạch từ đầu đến cuối mà không ngắt nghỉ.
Sau khi giải phóng, hai miền Bắc Nam đã được nối liền.
Chú cảnh sát đã điều phối để giao thông được thông suốt.
Tiếp nối chương trình là màn ảo thuật của bạn học sinh lớp 3A5.