Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Lặn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Lặn sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Lặn
Nghĩa: tự làm cho mình chìm sâu xuống dưới mặt nước; biến mất, không còn thấy hiện ra trên bề mặt; (mặt trời, mặt trăng) khuất mất đi phía dưới đường chân trời
Từ đồng nghĩa: ngụp, hụp, chìm
Từ trái nghĩa: mọc, nhú, nổi
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Chú cá vàng ngoi lên ngụp xuống trong bể nước.
Ngôi làng chìm trong biển nước sau trận lũ lụt.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Mặt trời mọc ở đằng Đông và lặn ở đằng Tây.
Hàm răng em bé nhú lên hai chiếc răng sữa.
Con thuyền nổi trên mặt nước.