Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Dìu dắt
Chúng tôi xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Dìu dắt sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Dìu dắt
Nghĩa: đồng hành và hỗ trợ ai đó để giúp người đó phát triển (thường là những người đi trước, có nhiều kinh nghiệm giúp đỡ những người đi sau)
Từ đồng nghĩa: dẫn dắt, hỗ trợ, bồi dưỡng, đào tạo
Từ trái nghĩa: xa lánh, cô lập, cản trở, hạn chế
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Cha mẹ dẫn dắt con cái trở thành những người tốt.
Tôi sẽ hỗ trợ bạn hết mình.
Cần bồi dưỡng cho học sinh kĩ năng tự bảo vệ bản thân.
Ngôi trường này đã đào tạo ra nhiều nhân tài cho đất nước.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Cậu ấy xa lánh tôi mà không có lý do.
Cô ta bị mọi người cô lập vì thói ăn cắp vặt.
Cha mẹ quá áp đặt sẽ hạn chế sự phát triển tự nhiên của con cái.