Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Cầm cố
Ôn tập môn Tiếng Việt 5
Lớp:
Lớp 5
Môn:
Tiếng Việt
Dạng tài liệu:
Lý thuyết
Loại:
Tài liệu Lẻ
Loại File:
Word + PDF
Phân loại:
Tài liệu Tính phí
Với nội dung bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Cầm cố sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Cầm cố
Từ đồng nghĩa: cầm, thế chấp
Từ trái nghĩa: chuộc, giải chấp
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Ông ấy phải mang chiếc xe máy ra hiệu cầm đồ để vay tiền.
Anh ấy đã phải thế chấp căn nhà của mình để vay vốn kinh doanh.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Anh ấy đã chuộc lại được chiếc xe máy.
Ông Hòa đã trả nợ để giải chấp nhà.