Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Chót vót
Chúng tôi xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Chót vót sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Chót vót
Nghĩa: từ dùng để miêu tả một thứ gì đó rất cao, vượt lên trên tất cả, trông trơ trọi
Từ đồng nghĩa: chon von, chênh vênh, cheo leo
Từ trái nghĩa: thấp, trũng
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Đỉnh núi cao chon von.
Cậu đứng chênh vênh trên mỏm đá như thế rất nguy hiểm.
Ngôi nhà nhỏ nằm cheo leo trên vách núi.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Chuồn chuồn bay thấp thì mưa/ Bay cao thì nắng bay vừa thì râm. (Thành ngữ)
Những vùng đất trũng thường hay bị ngập sâu khi mùa mưa đến.