Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Nuốt lời
Chúng tôi xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Nuốt lời sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Nuốt lời
Nghĩa: cố tình không làm đúng theo lời đã hứa, đã cam kết
Từ đồng nghĩa: lật lọng, phản bội, tráo trở, thất hứa
Từ trái nghĩa: trung thành, tín nghĩa
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Anh ta đã quen thói lật lọng, không bao giờ giữ đúng lời hứa với chúng tôi.
Kẻ phản bội sẽ phải chịu sự trừng phạt thích đáng.
Cô ấy là một người tráo trở nên mọi người không tin tưởng cô ấy nữa.
Cậu ấy đã thất hứa với em rất nhiều lần.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Những người lính luôn trung thành tuyệt đối với Tổ quốc.
Cô ấy là một người có tín nghĩa, không bao giờ thất hứa với người khác.