Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Thập thò
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Thập thò sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Thập thò
Nghĩa: từ gợi tả dáng vẻ ló ra rồi lại thụt vào hoặc khuất đi, lặp đi lặp lại nhiều lần do e sợ, rụt rè
Từ đồng nghĩa: thấp thoáng, lấp ló
Từ trái nghĩa: xuất hiện, lộ diện
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Tôi thấy có bóng người thấp thoáng đằng sau cánh cửa.
Cậu ấy đi học học muộn nên cứ lấp ló ngoài cửa, không dám vào lớp.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Cầu vồng xuất hiện sau cơn mưa.
Tên trộm cuối cùng cũng lộ diện sau nhiều ngày lẩn trốn.