Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Phong phanh
VnDoc xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Phong phanh sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Phong phanh
Nghĩa: mặc ít quần áo hoặc quần áo mỏng manh, không đủ ấm
Từ đồng nghĩa: mong manh, mỏng manh, mỏng dính
Từ trái nghĩa: dày dặn, dày cộp
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Ông cụ chỉ mặc một chiếc áo mỏng manh trong trời đông giá rét.
Mẹ luôn dặn em không được mặc quần áo phong phanh khi đi ra ngoài.
Tấm vải mỏng dính này rất dễ bị rách.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Chiếc áo bông này được may rất dày dặn.
Cô ấy phải đeo cặp kính cận dày cộp vì bị cận thị.