Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Buồn tẻ
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Buồn tẻ sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Buồn tẻ
Nghĩa: nhàm chán, không có gì vui hoặc gây hứng thú
Từ đồng nghĩa: buồn chán, nhàm chán, chán nản, ngán ngẩm
Từ trái nghĩa: thú vị, hấp dẫn, thu hút, cuốn hút, vui vẻ
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Những lúc buồn chán thì tớ thường chạy bộ ở công viên.
Cuốn sách này rất nhàm chán, tớ đọc được vài trang đã bỏ dở.
Em vô cùng chán nản vì không được đi chơi cùng các bạn.
Anh ta ngán ngẩm nhìn những món ăn trên bàn.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Cuốn sách này có rất nhiều mẩu chuyện thú vị.
Món ăn này trông thật hấp dẫn.
Bộ phim mới ra rạp rất cuốn hút người xem.
Cậu có một nụ cười rất thu hút.
Chúng em đang chơi đùa rất vui vẻ.